Bản dịch của từ 引茶 trong tiếng Việt
引茶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
引茶 (Danh từ)
【yǐn chá】
01
Trà đã đóng theo đơn vị “引” để nộp thuế, tức là trà được phép mua bán, vận chuyển (trà đã tính thuế theo 'dẫn/引'), thường dùng trong văn bản hành chính cổ
已按“引”为单位纳税,可以运销的茶。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引茶
yǐn
引
chá
茶
Các từ liên quan
引丝
引久
茶上
茶亭
茶仙
茶令
茶仪
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,丨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吲
淾
㱃
㡥
濥
㾙
縯
隐
輑
癮
㹞
嶾
弟
彇
㢱
㣁
弘
弜
张
㢰
彁
彏
彅
弯
风
爫
友
邒
丰
午
𠘭
辷
𠃜
丑
车
戶
吸引
引起
引导
引进
引发
勾引
引擎
引用
指引
引领
