Bản dịch của từ 引藤 trong tiếng Việt
引藤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
引藤 (Danh từ)
【yǐn téng】
01
Dùng tay/đồ vật kéo dây leo (kéo dây, lùa dây leo); hành động kéo hoặc dẫn các thân/đọt cây leo
1.牵藤。
Ví dụ
02
Một thanh gậy/roi dẫn đường đặt trước kiệu khi triều đình nhà Thanh (dùng để dẫn đường cho quan chức phẩm cấp cao khi đi ngoài), tức loại 'gậy dẫn' trong lễ nghi cung đình
2.清代三品以上京官出行时在轿前引导的鞭棍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引藤
yǐn
引
téng
藤
Các từ liên quan
引丝
引久
藤子
藤实杯
藤本植物
藤条
藤杯
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,丨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吲
淾
㱃
㡥
濥
㾙
縯
隐
輑
癮
㹞
嶾
弟
彇
㢱
㣁
弘
弜
张
㢰
彁
彏
彅
弯
风
爫
友
邒
丰
午
𠘭
辷
𠃜
丑
车
戶
吸引
引起
引导
引进
引发
勾引
引擎
引用
指引
引领
