Bản dịch của từ 引赞 trong tiếng Việt
引赞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
引赞 (Danh từ)
【yǐn zàn】
01
Dẫn dắt; chỉ dẫn, dẫn tới (hành động hướng ai/điều gì đến một kết quả hoặc vị trí)
1.引导。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người làm lễ dẫn và phụ lễ (trong nghi thức, phụ trách dẫn khấn hoặc trợ lễ)
2.担任引礼﹑赞礼的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引赞
yǐn
引
zàn
赞
Các từ liên quan
引丝
引久
赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,丨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吲
淾
㱃
㡥
濥
㾙
縯
隐
輑
癮
㹞
嶾
弟
彇
㢱
㣁
弘
弜
张
㢰
彁
彏
彅
弯
风
爫
友
邒
丰
午
𠘭
辷
𠃜
丑
车
戶
吸引
引起
引导
引进
引发
勾引
引擎
引用
指引
引领
