Bản dịch của từ 引车卖浆 trong tiếng Việt

引车卖浆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引车卖浆 (Danh từ)

yǐn chē mài jiāng
01

Người lao động bình dân làm nghề kéo xe hoặc bán hàng nhỏ; dân thường, mưu sinh bằng nghề nhỏ lẻ

拉大车的,做小买卖的。指平民百胜。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引车卖浆

yǐn

chē

mài

jiāng

Các từ liên quan

引丝
引久
车两
车主
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
浆人
浆包
浆壶
浆子
浆家
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép