Bản dịch của từ 引逸 trong tiếng Việt

引逸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引逸 (Động từ)

yǐn yì
01

Ngăn chặn sự dung tục, cấm những hành vi dâm ô hoặc sự trào lưu phóng túng; giữ phép tắc (Hán Việt: ức/ấn + dật/ nghĩa là dập tắt, hạn chế sự sa đà)

谓制止淫逸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引逸

yǐn

Các từ liên quan

引丝
引久
逸世
逸丽
逸举
逸义
逸乐
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép