Bản dịch của từ 引重 trong tiếng Việt

引重

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引重 (Động từ)

yǐn zhòng
01

Tự xưng, ca tụng; tôn vinh, đề cao (khoe khoang, lấy làm mũi nhọn để quảng bá)

2.标榜,推重。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chở, chuyên chở đồ nặng; vận tải vật nặng (Hán-Việt: dẫn trọng)

1.载运重物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引重

yǐn

zhòng

Các từ liên quan

引丝
引久
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép