Bản dịch của từ 引针 trong tiếng Việt

引针

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引针 (Động từ)

yǐn zhēn
01

Rút kim (như rút kim khâu hoặc rút kim châm); hành động lấy cây kim ra

1.拔针。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên gọi một loại kim (châm) dùng trong y học cổ truyền; cũng viết là「引鍼」— kim châm hoặc dụng cụ dẫn kim

亦作“引鍼”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Luồn chỉ qua lỗ kim; làm việc khâu vá: đưa sợi chỉ qua mắt kim (chỉ khô khâu kim).

2.穿线过针孔。指干针线活。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引针

yǐn

zhēn

Các từ liên quan

引丝
引久
针关
针列
针刺
针刺麻醉
针剂
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép