Bản dịch của từ 引领以望 trong tiếng Việt

引领以望

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引领以望 (Thành ngữ)

yín lǐng yǐ wàng
01

Ngẩng cổ nhìn xa xăm; háo hức mong chờ (như nghểnh cổ nhìn xa xăm)

引领:伸长脖子。伸长脖子远望。形容殷切盼望。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引领以望

yǐn

lǐng

wàng

Các từ liên quan

引丝
引久
领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
以一儆百
以一奉百
以一当十
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép