Bản dịch của từ 引额 trong tiếng Việt

引额

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引额 (Danh từ)

yǐn é
01

Số lượng (một mức) muối do quan phủ phân bổ/định giá trong việc vận chuyển, bán lẻ; tức 'mức số' muối thời xưa (thuộc quản chế quan lại).

旧时各盐区官盐运售的额数。因以“引”计算,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引额

yǐn

é

Các từ liên quan

引丝
引久
额兵
额办
额名
额外
额外主事
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép