Bản dịch của từ 引首 trong tiếng Việt
引首
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
引首 (Danh từ)
【yín shǒu】
01
Vểnh (cổ), duỗi cổ nhìn ngóng; nhúc nhích đầu cổ để trông chờ, mong đợi
1.伸长头颈。多形容盼望。
Ví dụ
02
Đầu卷 (phần đầu của trục giấy/khung cuộn tranh hoặc sách cuộn), phần đầu của bức họa/cuộn sách
2.书轴画幅的首端部分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Mở đầu (đoạn dẫn câu chuyện trong tiểu thuyết dân gian cổ), phần giới thiệu ở đầu văn bản kể chuyện
3.古代通俗小说引起正文的开头部分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引首
yǐn
引
shǒu
首
Các từ liên quan
引丝
引久
首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,丨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吲
淾
㱃
㡥
濥
㾙
縯
隐
輑
癮
㹞
嶾
弟
彇
㢱
㣁
弘
弜
张
㢰
彁
彏
彅
弯
风
爫
友
邒
丰
午
𠘭
辷
𠃜
丑
车
戶
吸引
引起
引导
引进
引发
勾引
引擎
引用
指引
引领
