Bản dịch của từ 引魂旛 trong tiếng Việt

引魂旛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引魂旛 (Danh từ)

yǐn hún fān
01

Một loại cờ treo thẳng đứng dùng trong nghi lễ tang để thu hút/tiễn hồn người chết (cờ dẫn hồn)

一种垂直悬挂的旗子,丧葬时用以招引鬼魂。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引魂旛

yǐn

hún

fān

Các từ liên quan

引丝
引久
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép