Bản dịch của từ 弗臣 trong tiếng Việt
弗臣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
弗臣 (Danh từ)
【fú chén】
01
Không dám nhận lễ tôn trọng của bậc vua chúa; thể hiện sự tôn kính của vua đối với người khác.
不敢待以臣礼。表示天子对其尊敬。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弗臣
fú
弗
chén
臣
Các từ liên quan
弗与
弗及
弗吊
弗咈
弗啻
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHẤT】
- Các biến thể:
- 怫, 𢎵, 𢏍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䨗
䑧
福
絥
涪
绂
艴
鉘
䥤
茀
艀
翇
弙
弦
㢬
弽
㢨
㢸
㣅
㢯
弥
㢹
弸
㣃
古
扖
汄
㚎
仝
㲼
㞋
句
叱
𠕆
𠆰
对
欣弗
西弗
仿弗
弗爱
弗雷
弗州
弗兰克
弗洛姆
弗里曼
弗氏鸥
