Bản dịch của từ 弗豫 trong tiếng Việt

弗豫

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

弗豫 (Tính từ)

fú yù
01

Không an vui, không thoải mái

不安乐。《书.金縢》:“既克商二件,王有疾,弗豫。”孔传:“武王有疾,不悦豫。”后因以称帝王有病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弗豫

Các từ liên quan

弗与
弗及
弗吊
弗咈
弗啻
豫且
豫严
豫乐
豫事
豫交
弗
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHẤT】
Các biến thể:
怫, 𢎵, 𢏍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép