Bản dịch của từ 弘光 trong tiếng Việt

弘光

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

弘光 (Danh từ)

hóng guāng
01

Niên hiệu của vua Phúc Vương Nam Minh là Chu Du Tông (1644-1645), cũng dùng để chỉ chính ông.

南明褔王朱由崧年号(公元1644年-1645年)。亦借指朱由崧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弘光

hóng

guāng

Các từ liên quan

弘一
弘业
弘丽
弘义
弘亮
光临
光亮
光仪
弘
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HOẰNG】
Các biến thể:
𢎞, 𣧀, 𪪺
Hình thái radical:
⿰,弓,厶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一フフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép