Bản dịch của từ 弛兵 trong tiếng Việt
弛兵
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chí | ㄔˊ | ch | i | thanh sắc |
弛兵 (Động từ)
【chí bīng】
01
Hạ khí giới; buông vũ khí (bỏ tay nghề chiến đấu), nghĩa là đặt súng/công cụ chiến đấu xuống
2.放下武器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Binh lính rã ngũ/giải tán (cụm từ cũ, ít dùng); còn viết khác là “?兵” (chú thích văn liệu)
1.亦作“?兵”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弛兵
chí
弛
bīng
兵
Các từ liên quan
弛仗
弛侯
弛刑
弛刑徒
弛力
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【chí】【ㄔˊ】【THỈ】
- Các biến thể:
- 㢮, 𢐋, 𢐏
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フフ丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
狋
䔟
柢
篪
池
䈕
遲
持
荎
漦
俿
徲
彊
㣂
弤
㢮
弞
彏
彋
㣁
彀
㢱
㢹
弡
圵
讷
式
仲
讼
守
传
𠀨
𠆴
扣
𠘵
仴
松弛
张弛
弛然
废弛
弛缓
懈弛
弛放
弛懈
弛禁
弛张
