Bản dịch của từ 弛担 trong tiếng Việt
弛担
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chí | ㄔˊ | ch | i | thanh sắc |
弛担 (Động từ)
【chí dān】
01
Buông lỏng, nới lỏng gánh (hụt trách nhiệm hoặc giảm bớt gánh nặng)
1.亦作“?担”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hãy trút gánh nặng xuống, cho đôi vai được nghỉ ngơi; đặt gánh nặng xuống (ẩn dụ để giảm bớt trách nhiệm hoặc sự mệt mỏi)
2.放下担子,息肩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đùn đẩy trách nhiệm; gạt trách nhiệm sang người khác (không chịu nhận trách nhiệm)
3.指推卸责任。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Đậu, nghỉ chân; ngự (chỉ chim hoặc động vật cư trú tạm thời)
4.指栖息。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弛担
chí
弛
dān
担
Các từ liên quan
弛仗
弛侯
弛兵
弛刑
弛刑徒
担不是
担不起
担仆
担仗
担代
- Bính âm:
- 【chí】【ㄔˊ】【THỈ】
- Các biến thể:
- 㢮, 𢐋, 𢐏
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フフ丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
狋
䔟
柢
篪
池
䈕
遲
持
荎
漦
俿
徲
彊
㣂
弤
㢮
弞
彏
彋
㣁
彀
㢱
㢹
弡
圵
讷
式
仲
讼
守
传
𠀨
𠆴
扣
𠘵
仴
松弛
张弛
弛然
废弛
弛缓
懈弛
弛放
弛懈
弛禁
弛张
