Bản dịch của từ 弟门 trong tiếng Việt
弟门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dì | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
弟门 (Danh từ)
【dì mén】
01
Cổng phía Nam trong cung điện thời xưa của vua chúa, còn gọi là Cổng Chi.
古代天子宫的南门。即雉门。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弟门
dì
弟
mén
门
Các từ liên quan
弟令
弟佗
弟兄
弟共
弟及
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
- Các biến thể:
- 𠂖, 𢦢, 悌, 第, 弚
- Hình thái radical:
- ⿹,丿,弚
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノフ一フ丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉪
遞
焍
杕
墑
僀
偙
枤
䟡
䑯
釱
哋
䙗
悐
䚣
朑
裼
眣
屟
屉
䞶
鬀
替
瓋
蹪
墤
㾯
弚
䍾
䅪
尵
魋
䫋
䀃
穨
僓
弧
弜
㢶
弘
㣄
弳
㢫
㢸
弮
弿
弖
强
豆
沪
苅
杅
孜
妗
估
皂
吹
𠅊
沏
伹
弟弟
兄弟
徒弟
表弟
弟妹
弟子
弟媳
堂弟
子弟
小弟
