Bản dịch của từ 弦外遗音 trong tiếng Việt

弦外遗音

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

弦外遗音 (Danh từ)

xián wài yí yīn
01

Âm hưởng còn lưu lại ngoài lời, giai điệu thoáng vang khiến khó quên; bóng gió, ý tứ ẩn ngoài câu chữ (Hán-Việt: huyền ngoại di âm).

指乐声中蕴含有令人难忘的韵味。比喻文辞、语言中的言外之意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弦外遗音

xián

wài

yīn

Các từ liên quan

弦上箭
弦乐
弦乐器
弦刃
弦切角
外三关
外丧
外丹
外主
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
音义
音乐
音乐之声
音书
弦
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
㢺, 𢎺, 𢏸, 𢐁, 𣃡, 𥾏, 絃, 𢏛
Hình thái radical:
⿰,弓,玄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép