Bản dịch của từ 弦歌宰 trong tiếng Việt

弦歌宰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

弦歌宰 (Danh từ)

xián gē zǎi
01

Danh xưng Hán Nôm chỉ quan huyện dùng lễ nhạc dạy dân, “huyện lệnh truyền dạy bằng văn nhạc”; nghĩa bóng: viên quan lấy Lễ–Nhạc để giáo hóa dân chúng.

《论语·阳货》:“子之武城,闻弦歌之声。”朱熹集注:“时子游为武城宰,以礼乐为教,故邑人皆弦歌也。”后以“弦歌宰”称以礼乐施教化的县令。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弦歌宰

xián

zǎi

Các từ liên quan

弦上箭
弦乐
弦乐器
弦刃
弦切角
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
弦
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
㢺, 𢎺, 𢏸, 𢐁, 𣃡, 𥾏, 絃, 𢏛
Hình thái radical:
⿰,弓,玄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép