Bản dịch của từ 弦韦 trong tiếng Việt
弦韦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | x | ian | thanh sắc |
弦韦 (Danh từ)
【xián wéi】
01
Chỉ hai thái độ ngược nhau: '弦' là gấp rút, sơm vội; '韦' là thong thả, chậm rãi; dùng để ví hai cách xử sự nhanh – chậm (từ Hán cổ, hình ảnh đeo dây cung và đai da để giữ nhịp).
1.《韩非子·观行》:“西门豹之性急,故佩韦以自缓;董安于之心缓,故佩弦以自急。”后因以“弦韦”喻缓急。
Ví dụ
02
Đề cập đến một cái gì đó hoặc một dấu hiệu dùng để cảnh báo bản thân (một ẩn dụ dùng để nhắc nhở bản thân không được quên hoặc phạm sai lầm)
2.借指用以警勉自己的事物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弦韦
xián
弦
wéi
韦
Các từ liên quan
弦上箭
弦乐
弦乐器
弦刃
弦切角
韦丹碑
韦人
韦娘
- Bính âm:
- 【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 㢺, 𢎺, 𢏸, 𢐁, 𣃡, 𥾏, 絃, 𢏛
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,玄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丶一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衘
閑
閒
鷴
甉
闲
衔
鹇
䦥
唌
鷳
澖
㢭
弢
弻
㣀
弴
弾
强
彏
彆
㢻
弱
弟
尙
玩
枚
邼
𠈨
泖
枑
㸒
拙
泥
𠈅
孢
心弦
琴弦
和弦
上弦
续弦
弦乐
弦子
弓弦
弦月
正弦
