Bản dịch của từ 弩末 trong tiếng Việt
弩末
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nǔ | ㄋㄨˇ | n | u | thanh hỏi |
弩末 (Danh từ)
【nǔ mò】
01
Sức lực đã kiệt, giống như mũi tên cuối cùng của cung cánh; trạng thái suy yếu, không còn uy lực (Hán-Việt: nỗ mạt / 弩末 giải nghĩa theo thành ngữ “强弩之末”).
①强弩之末。比喻力量已经衰竭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tận cùng, chỗ tận cùng của sự việc; phần cuối cùng (nghĩa bóng)
②比喻事情的最末:想不到在弩末的游踪里,还能领略到这样的清歌!
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弩末
nǔ
弩
mò
末
Các từ liên quan
弩下逃箭
弩体
弩力
弩台
弩团
末上
末世
末业
末主
- Bính âm:
- 【nǔ】【ㄋㄨˇ】【NỖ】
- Hình thái radical:
- ⿱,奴,弓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一フ丶フ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢪
胬
努
伮
砮
㢯
彉
㢫
彎
弫
㢨
弲
引
弤
彃
彍
㢱
炗
披
孟
迢
籶
奉
咍
竏
𠀱
虮
㧠
坶
弓弩
弩弓
弩兵
弩炮
连弩
放弩
弩手
弩牙
弓弩手
剑拔弩张
