Bản dịch của từ 弩机 trong tiếng Việt
弩机
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nǔ | ㄋㄨˇ | n | u | thanh hỏi |
弩机 (Danh từ)
【nǔ jī】
01
Cơ cấu bắn của nỏ (bộ máy gắn phía sau cánh gỗ của nỏ để giữ và nhả dây, bằng đồng; gọi chung là 'nỏ cơ')
装置在弩的木臂后部的机械,控制发射用,青铜制。构件有:钩弦的“牙”,牙外的“郭”,郭上的瞄准器“望山”,郭下的扳机“悬刀”。扳动悬刀,牙向下缩,所钩住的弦弹出,箭就被发射出去。弩机最早见于战国,盛行于汉晋。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弩机
nǔ
弩
jī
机
Các từ liên quan
弩下逃箭
弩体
弩力
弩台
弩团
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
- Bính âm:
- 【nǔ】【ㄋㄨˇ】【NỖ】
- Hình thái radical:
- ⿱,奴,弓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一フ丶フ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢪
胬
努
伮
砮
㢯
彉
㢫
彎
弫
㢨
弲
引
弤
彃
彍
㢱
炗
披
孟
迢
籶
奉
咍
竏
𠀱
虮
㧠
坶
弓弩
弩弓
弩兵
弩炮
连弩
放弩
弩手
弩牙
弓弩手
剑拔弩张
