Bản dịch của từ 弭从 trong tiếng Việt

弭从

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄧˇmithanh hỏi

弭从 (Động từ)

mǐ cóng
01

Vâng lời, phục tùng (phục tùng, làm theo mệnh lệnh hoặc sự sắp xếp của người khác)

服从,顺从。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弭从

cóng

Các từ liên quan

弭乱
弭伏
弭佩
弭兵
弭兵大会
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
弭
Bính âm:
【mǐ】【ㄇㄧˇ】【NHỊ】
Các biến thể:
㥝, 彌, 𢏱
Hình thái radical:
⿰,弓,耳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép