Bản dịch của từ 弭兵 trong tiếng Việt
弭兵
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǐ | ㄇㄧˇ | m | i | thanh hỏi |
弭兵 (Động từ)
【mǐ bīng】
01
Chấm dứt binh đao; dập tắt chiến tranh
平息战争
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弭兵
mǐ
弭
bīng
兵
Các từ liên quan
弭乱
弭从
弭伏
弭佩
弭兵大会
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【mǐ】【ㄇㄧˇ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 㥝, 彌, 𢏱
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,耳
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ一丨丨一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
攠
葞
洣
彌
脒
蔝
銤
米
䖹
灖
㥝
渳
弱
彇
弴
㢰
弼
㣅
弲
㢹
㢸
弪
㢺
弮
欨
恬
柽
闼
竓
茢
𠀷
俞
垛
䢗
㣟
㡃
消弭
弭兵
弭谤
