Bản dịch của từ 弭兵大会 trong tiếng Việt
弭兵大会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǐ | ㄇㄧˇ | m | i | thanh hỏi |
弭兵大会 (Danh từ)
【mǐ bīng dà huì】
01
Hội nghị ngoại giao/điều đình thời Xuân Thu (cuối) do các nước như 晋、楚、宋等 tổ chức để đình chiến, quy định quan hệ chư hầu; tức 'đại hội chấm dứt chiến tranh tạm thời' giữa các nước phong kiến.
春秋后期晋、楚协调霸权之争的会盟。公元前579年,宋国执政华元约合晋、楚在宋结盟,约定彼此互不交兵等。前546年宋国执政向戌再约合晋、楚等国在宋结盟,规定除齐、秦外,各国须向晋、楚同样纳贡。此后数十年中原战事减少。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弭兵大会
mǐ
弭
bīng
兵
dà
大
huì
会
Các từ liên quan
弭乱
弭从
弭伏
弭佩
弭兵
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
大一统
大万
大丈夫
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【mǐ】【ㄇㄧˇ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 㥝, 彌, 𢏱
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,耳
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ一丨丨一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
攠
葞
洣
彌
脒
蔝
銤
米
䖹
灖
㥝
渳
弱
彇
弴
㢰
弼
㣅
弲
㢹
㢸
弪
㢺
弮
欨
恬
柽
闼
竓
茢
𠀷
俞
垛
䢗
㣟
㡃
消弭
弭兵
弭谤
