Bản dịch của từ 弭定 trong tiếng Việt

弭定

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄧˇmithanh hỏi

弭定 (Động từ)

mǐ dìng
01

Dẹp yên, bình định (dùng để chỉ hành động dập tắt loạn lạc hoặc ổn định tình hình)

平定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弭定

dìng

Các từ liên quan

弭乱
弭从
弭伏
弭佩
弭兵
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
弭
Bính âm:
【mǐ】【ㄇㄧˇ】【NHỊ】
Các biến thể:
㥝, 彌, 𢏱
Hình thái radical:
⿰,弓,耳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép