Bản dịch của từ 弱弟 trong tiếng Việt

弱弟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ruò

ㄖㄨㄛˋruothanh huyền

弱弟 (Danh từ)

ruò dì
01

Em trai (nhỏ tuổi hơn; cách gọi thân mật hoặc hơi khinh như “thằng em yếu đuối”).

1.幼弟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xưng hô của em trai gọi mình là em (tự gọi là “anh em” trong mối quan hệ với anh); nghĩa cổ hoặc khẩu ngữ: gọi bản thân là đệ (dùng khiêm nhường hoặc trong gia đình/anh em)

2.为弟对兄自称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弱弟

ruò

Các từ liên quan

弱不好弄
弱不禁风
弱不胜衣
弱丧
弱主
弟令
弟佗
弟兄
弟共
弟及
弱
Bính âm:
【ruò】【ㄖㄨㄛˋ】【NHƯỢC】
Các biến thể:
𢐅
Hình thái radical:
⿰⿹,弓,冫,⿹,弓,冫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丶一フ一フ丶一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép