Bản dịch của từ 弱民 trong tiếng Việt

弱民

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ruò

ㄖㄨㄛˋruothanh huyền

弱民 (Động từ)

ruò mín
01

Người nghèo, dân nghèo; người cùng khổ (Hán‑Việt: nhược → nhược dân: dân yếu, dân yếu thế)

1.贫苦的人。

Ví dụ
02

Khiến dân chúng nhu nhược, thuần phục; làm cho người dân nhún nhường (Hán Việt: nhược dân)

2.使人民驯顺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弱民

ruò

mín

Các từ liên quan

弱不好弄
弱不禁风
弱不胜衣
弱丧
弱主
民丁
民下
民不堪命
弱
Bính âm:
【ruò】【ㄖㄨㄛˋ】【NHƯỢC】
Các biến thể:
𢐅
Hình thái radical:
⿰⿹,弓,冫,⿹,弓,冫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丶一フ一フ丶一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép