Bản dịch của từ 弱疾 trong tiếng Việt
弱疾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ruò | ㄖㄨㄛˋ | r | uo | thanh huyền |
弱疾 (Danh từ)
【ruò jí】
01
Suy yếu, bệnh tật liên miên; thân thể yếu ốm (có thể dùng như tính từ hoặc danh từ chỉ người sức khỏe kém)
1.衰弱多病。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bệnh suy nhược, chứng trạng hư yếu (chết yểu, lao lực); bệnh mạn tính khiến cơ thể suy kém
2.虚痨;不足之症。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弱疾
ruò
弱
jí
疾
Các từ liên quan
弱不好弄
弱不禁风
弱不胜衣
弱丧
弱主
疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
- Bính âm:
- 【ruò】【ㄖㄨㄛˋ】【NHƯỢC】
- Các biến thể:
- 𢐅
- Hình thái radical:
- ⿰⿹,弓,冫,⿹,弓,冫
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丶一フ一フ丶一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒻
楉
偌
爇
㘃
㬉
䐞
鰙
婼
嵶
鄀
若
㢯
彈
㣁
㣅
弹
㢱
㣆
㢸
弼
弻
弢
㢫
娭
娡
留
浜
𠊈
𠊘
痄
䞘
唦
娌
㫪
閃
脆弱
软弱
虚弱
薄弱
懦弱
弱点
衰弱
削弱
示弱
柔弱
