Bản dịch của từ 張 trong tiếng Việt
張

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhāng | ㄓㄤ | zh | ang | thanh ngang |
Zhàng | ㄓㄤˋ | zh | ang | thanh huyền |
張 (Động từ)
(Hình thanh. Từ cung, thanh dài. Nghĩa gốc: gắn dây cung lên cung)
(形聲。從弓,長聲。本義:把弦安在弓上)
Mở rộng, há ra (như há miệng, mở mắt)
張開
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Treo lên, giăng ra (như giăng cờ, treo màn)
張掛(展開掛起)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dán, dán lên (như dán thông báo)
張貼。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhìn, quan sát (như nhìn quanh, dòm ngó)
看;望
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kéo dây cung; căng dây (như kéo dây đàn, căng dây cung)
同本義。與「弛」相對
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bày lưới bắt (như giăng bẫy)
設網捕捉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bày biện, sắp đặt (như sắp xếp, thiết lập)
張設(部署;設置)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kéo căng dây cung (kéo cung)
開弓;拉弓弦
Mở ra, trải ra (như dang cánh, giăng lưới)
展開
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tràn đầy, phủ kín (như trời đầy khói)
佈滿,充滿
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mở rộng, tăng cường (như mở rộng lực lượng)
增強,擴大
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phóng đại, thổi phồng (như nói quá, làm quá lên)
誇張;誇大
Từ tiếng Việt gần nghĩa
張 (Danh từ)
Khai trương cửa hàng, mở cửa hàng mới
商店開張。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên nước chư hầu thời Hán, nay thuộc tỉnh Hà Nam
漢代諸侯囯名。在今河南省任縣西南
Chủ trương, ý kiến, quan điểm (như có chủ ý, làm chủ)
主張
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên sao trong chòm sao Nhị thập bát tú, thuộc phía Nam
星名。二十八宿之一,南方朱雀七宿的第五宿,有星六顆
Họ Trương
姓
張 (Danh từ)
Xem thêm zhàng (âm khác)
另見zhàng
Tờ, tấm (một đơn vị đếm như tờ giấy, tấm bàn)
一種或一類中的一件
Từ tiếng Việt gần nghĩa
