Bản dịch của từ 張 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāng

ㄓㄤzhangthanh ngang

Zhàng

ㄓㄤˋzhangthanh huyền

(Động từ)

zhāng
01

(Hình thanh. Từ cung, thanh dài. Nghĩa gốc: gắn dây cung lên cung)

(形聲。從弓,長聲。本義:把弦安在弓上)

Ví dụ
02

Mở rộng, há ra (như há miệng, mở mắt)

張開

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Treo lên, giăng ra (như giăng cờ, treo màn)

張掛(展開掛起)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Dán, dán lên (như dán thông báo)

張貼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Nhìn, quan sát (như nhìn quanh, dòm ngó)

看;望

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Kéo dây cung; căng dây (như kéo dây đàn, căng dây cung)

同本義。與「弛」相對

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Bày lưới bắt (như giăng bẫy)

設網捕捉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Bày biện, sắp đặt (như sắp xếp, thiết lập)

張設(部署;設置)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Kéo căng dây cung (kéo cung)

開弓;拉弓弦

Ví dụ
10

Mở ra, trải ra (như dang cánh, giăng lưới)

展開

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Tràn đầy, phủ kín (như trời đầy khói)

佈滿,充滿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

Mở rộng, tăng cường (như mở rộng lực lượng)

增強,擴大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

13

Phóng đại, thổi phồng (như nói quá, làm quá lên)

誇張;誇大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

zhāng
01

Khai trương cửa hàng, mở cửa hàng mới

商店開張。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên nước chư hầu thời Hán, nay thuộc tỉnh Hà Nam

漢代諸侯囯名。在今河南省任縣西南

Ví dụ
03

Chủ trương, ý kiến, quan điểm (như có chủ ý, làm chủ)

主張

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tên sao trong chòm sao Nhị thập bát tú, thuộc phía Nam

星名。二十八宿之一,南方朱雀七宿的第五宿,有星六顆

Ví dụ
05

Họ Trương

Ví dụ

(Danh từ)

zhāng
01

Xem thêm zhàng (âm khác)

另見zhàng

Ví dụ
02

Tờ, tấm (một đơn vị đếm như tờ giấy, tấm bàn)

一種或一類中的一件

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

張
Bính âm:
【zhāng】【ㄓㄤ】【TRƯƠNG】
Các biến thể:
张, 弡
Hình thái radical:
⿰,弓,長
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一丨一一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép