Bản dịch của từ 强 trong tiếng Việt
强
Động từTính từTrạng từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiǎng | ㄑㄧㄤˇ | q | iang | thanh hỏi |
Jiàng | ㄐㄧㄤˋ | j | iang | thanh huyền |
强 (Động từ)
【qiǎng】
01
Cưỡng ép; miễn cưỡng; gượng gạo
勉强
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
强 (Tính từ)
【qiǎng】
01
Mạnh; mạnh mẽ
力量大 (跟''弱''相对)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cao; mạnh mẽ; kiên cường (tình cảm, ý chí)
感情或意志所要求达到的程度高;坚强
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Hơn; tốt; ưu việt
优越;好 (多用于比较)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Dư; hơn; thừa
接在分数或小数后面,表示略多于此数 (跟''弱''相对)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
强 (Trạng từ)
【qiǎng】
01
Cưỡng ép; cưỡng bức
使用强力;强迫
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
强 (Danh từ)
【qiǎng】
01
Họ Cường
(Qiáng) 姓
Ví dụ
强 (Động từ)
【qiǎng】
01
Tăng cường; làm mạnh mẽ; làm lớn mạnh
增强;做强
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【qiǎng】【ㄑㄧㄤˇ, ㄑㄧㄤˊ】【CƯỠNG, CƯỜNG】
- Các biến thể:
- 強, 犟, 彊, 𢏟, 𣚦
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,虽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蔷
嫱
牆
檣
嬙
疆
㩖
蘠
爿
墻
蔃
墙
搶
羟
镪
抢
彊
羥
㛨
䅚
勥
墏
繦
繈
漿
將
䥒
謽
勥
櫤
䞪
洚
将
摾
糨
匠
㢨
弞
㢬
弟
弼
彌
弳
弙
弿
弦
张
㢲
湱
颏
䇰
硪
軫
徥
脺
𠃃
㭼
鄗
𠕥
塁
勉强
强迫
强求
牵强
强逼
强颜
强辩
强使
倔强
强嘴
强烈
强调
坚强
增强
加强
强大
强壮
顽强
强制
强势
