Bản dịch của từ 强中 trong tiếng Việt

强中

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiǎng

ㄑㄧㄤˇqiangthanh hỏi

Jiàng

ㄐㄧㄤˋjiangthanh huyền

强中 (Danh từ)

qiáng zhōng
01

Tên bệnh trong y học cổ truyền: chứng dương vật cương cứng lâu không tiêu, kèm theo tinh dịch tự rỉ (cổ văn gọi là nội/强中).

中医病名。出自《诸病源候论.强中候》。又名内消。指阴茎勃起坚硬,久[不痿而精液自泄之症。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 强中

qiáng

zhōng

Các từ liên quan

强不凌弱
强不凌弱众不暴寡
中丁
中上
中下
中不溜
中专
强
Bính âm:
【qiǎng】【ㄑㄧㄤˇ, ㄑㄧㄤˊ】【CƯỠNG, CƯỜNG】
Các biến thể:
強, 犟, 彊, 𢏟, 𣚦
Hình thái radical:
⿰,弓,虽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép