Bản dịch của từ 强仕 trong tiếng Việt

强仕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiǎng

ㄑㄧㄤˊqiangthanh sắc

Jiàng

ㄐㄧㄤˋjiangthanh huyền

强仕 (Danh từ)

qiáng shì
01

Danh từ chỉ tuổi bốn mươi; cách gọi cổ (Hán-Việt: cường sĩ/強仕 - ‘cường’ = bốn mươi).

四十岁的代称。语本《礼记.曲礼上》:“四十曰强,而仕。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 强仕

qiáng

shì

Các từ liên quan

强不凌弱
强不凌弱众不暴寡
仕女
仕女图
仕女班头
仕女画
仕子
强
Bính âm:
【qiǎng】【ㄑㄧㄤˊ, ㄑㄧㄤˇ】【CƯỜNG, CƯỠNG】
Các biến thể:
強, 犟, 彊, 𢏟, 𣚦
Hình thái radical:
⿰,弓,虽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép