Bản dịch của từ 强击机 trong tiếng Việt
强击机
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiǎng | ㄑㄧㄤˊ | q | iang | thanh sắc |
Jiàng | ㄐㄧㄤˋ | j | iang | thanh huyền |
强击机 (Danh từ)
【qiáng jī jī】
01
Máy bay tấn công mặt đất (máy bay chuyên dùng để đánh phá mục tiêu trên đất liền và trên mặt nước; thường bay thấp hoặc siêu thấp, mang pháo/rocket/đạn/bom/ tên lửa và hệ thống tìm-ghiểm/điều khiển hỏa lực)
主要用于对地面和水上目标实施突击的飞机。航空兵对陆海军实施支援作战的主要机种,其特点是低空或超低空性能好。机载武器有机关炮、火箭、炸弹、导弹、核弹等,有的还装有红外、激光等搜索瞄准设备和火控系统。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 强击机
qiáng
强
jī
击
jī
机
Các từ liên quan
强不凌弱
强不凌弱,众不暴寡
击中
击丸
击伤
击其不意
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
- Bính âm:
- 【qiǎng】【ㄑㄧㄤˊ, ㄑㄧㄤˇ】【CƯỜNG, CƯỠNG】
- Các biến thể:
- 強, 犟, 彊, 𢏟, 𣚦
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,虽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蔷
嫱
牆
檣
嬙
疆
㩖
蘠
爿
墻
蔃
墙
搶
羟
镪
抢
彊
羥
㛨
䅚
勥
墏
繦
繈
漿
將
䥒
謽
勥
櫤
䞪
洚
将
摾
糨
匠
㢨
弞
㢬
弟
弼
彌
弳
弙
弿
弦
张
㢲
湱
颏
䇰
硪
軫
徥
脺
𠃃
㭼
鄗
𠕥
塁
强烈
强调
坚强
增强
加强
强大
强壮
顽强
强制
强势
勉强
强迫
强求
牵强
强逼
强颜
强辩
强使
倔强
强嘴
