Bản dịch của từ 强制措施 trong tiếng Việt

强制措施

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiǎng

ㄑㄧㄤˇqiangthanh hỏi

Jiàng

ㄐㄧㄤˋjiangthanh huyền

强制措施 (Danh từ)

qiáng zhì cuò shī
01

Các biện pháp cưỡng chế do cơ quan công an, tư pháp thực hiện nhằm đảm bảo tiến trình tố tụng.

公安、司法机关为了保证诉讼活动的顺利进行,在特定情况下采取的具有强制性的措施。刑事诉讼中的强制措施包括拘留、逮捕、拘传、取保候审、监视居住等,目的是防止现行犯、犯罪嫌疑人、被告人逃跑、串供、毁灭或伪造证据、继续犯罪或自杀。对妨害诉讼的人也有训诫、责令具结悔过、强行带出法庭、罚款、拘留等强制措施。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 强制措施

qiáng

zhì

cuò

shī

Các từ liên quan

强不凌弱
强不凌弱众不暴寡
制一
制世
制中
制举
制举业
措办
措大
措心积虑
施与
施丹傅粉
施为
施主
强
Bính âm:
【qiǎng】【ㄑㄧㄤˇ, ㄑㄧㄤˊ】【CƯỠNG, CƯỜNG】
Các biến thể:
強, 犟, 彊, 𢏟, 𣚦
Hình thái radical:
⿰,弓,虽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép