Bản dịch của từ 强劫 trong tiếng Việt

强劫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiǎng

ㄑㄧㄤˊqiangthanh sắc

Jiàng

ㄐㄧㄤˋjiangthanh huyền

强劫 (Danh từ)

qiáng jié
01

Dùng bạo lực cướp đoạt; bắt cóc hoặc cướp để chiếm đoạt (ví dụ: 强劫现金强劫人质)

1.以强力夺取。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cưỡng bức cướp đi; bắt cóc, chiếm đoạt bằng vũ lực (có thể dùng như động từ hoặc danh từ chỉ hành vi)

2.强行劫持。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 强劫

qiáng

jié

Các từ liên quan

强不凌弱
强不凌弱众不暴寡
劫主
劫会
强
Bính âm:
【qiǎng】【ㄑㄧㄤˊ, ㄑㄧㄤˇ】【CƯỜNG, CƯỠNG】
Các biến thể:
強, 犟, 彊, 𢏟, 𣚦
Hình thái radical:
⿰,弓,虽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép