Bản dịch của từ 强勉 trong tiếng Việt

强勉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiǎng

ㄑㄧㄤˇqiangthanh hỏi

Jiàng

ㄐㄧㄤˋjiangthanh huyền

强勉 (Động từ)

qiáng miǎn
01

Nỗ lực; hết sức làm. ◇Hán Thư 漢書: Sự tại cưỡng miễn nhi dĩ; cưỡng miễn học vấn; tắc kiến bác nhi tri ích minh 事在彊勉而已; 彊勉學問; 則見博而知益明 (Đổng Trọng Thư truyện 董仲舒傳). Việc gượng ép phải làm hoặc khó làm cho được. Gắng gượng; không tự nhiên. ◇Lão tàn du kí tục tập di cảo 老殘游記續集遺稿: Đồng trần tục nhân xử; tha nhất dạng đích trần tục; đồng cao nhã nhân xử; tha hựu nhất dạng đích cao nhã; tịnh vô nhất điểm cường miễn xử; sở dĩ nhân đô trắc bất thấu tha 同塵俗人處; 他一樣的塵俗; 同高雅人處; 他又一樣的高雅; 並無一點強勉處; 所以人都測不透他 (Đệ ngũ hồi 第五回).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 强勉

qiáng

miǎn

Các từ liên quan

强不凌弱
强不凌弱众不暴寡
勉为其难
勉农
勉力
勉励
勉劳
强
Bính âm:
【qiǎng】【ㄑㄧㄤˇ, ㄑㄧㄤˊ】【CƯỠNG, CƯỜNG】
Các biến thể:
強, 犟, 彊, 𢏟, 𣚦
Hình thái radical:
⿰,弓,虽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép