Bản dịch của từ 强权政治 trong tiếng Việt

强权政治

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiǎng

ㄑㄧㄤˇqiangthanh hỏi

Jiàng

ㄐㄧㄤˋjiangthanh huyền

强权政治 (Danh từ)

qiáng quán zhèng zhì
01

Chính sách dùng sức mạnh (quân sự, kinh tế) để ép buộc, can thiệp và cưỡng chế các nước khác; chính trị bá quyền, cưỡng quyền (Hán Việt: cường quyền chính trị).

不尊重别国独立和主权,以经济、军事实力强行对别国进行控制、干涉的政策。实行强权政治的国家总是以武力相威胁,通过军事手段达到政治、经济目的。帝国主义、殖民主义以及霸权主义往往凭借强权推行其对内对外政策。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 强权政治

qiáng

quán

zhèng

zhì

Các từ liên quan

强不凌弱
强不凌弱众不暴寡
权与
权且
权义
权书
政主
政乱
政争
政事
政事堂
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
强
Bính âm:
【qiǎng】【ㄑㄧㄤˇ, ㄑㄧㄤˊ】【CƯỠNG, CƯỜNG】
Các biến thể:
強, 犟, 彊, 𢏟, 𣚦
Hình thái radical:
⿰,弓,虽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép