Bản dịch của từ 强渡大渡河 trong tiếng Việt
强渡大渡河
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiǎng | ㄑㄧㄤˊ | q | iang | thanh sắc |
Jiàng | ㄐㄧㄤˋ | j | iang | thanh huyền |
强渡大渡河 (Danh từ)
【qiáng dù dà dù hé】
01
Sự kiện lịch sử: trận hành quân và vượt sông quyết liệt của Quân Ủy Trung ương (Quân đội Hồng quân) trên sông Đại Độ trong cuộc Trường Chinh năm 1935, mở đường cho quân Hồng quân tiến về phía bắc.
土地革命战争时期,中央红军在长征途中,于四川西部抢渡大渡河的作战。1935年5月上旬,中央红军巧渡金沙江后继续北进。24日,中央红军先头部队袭占安顺场渡口。25日,由十七名勇士组成突击队,乘一只小船奋勇强渡,占领北岸渡口。中央红军一部继续从安顺场渡河,然后沿大渡河左岸北进,主力则沿大渡河右岸北进。29日,主力先头部队占领泸定桥西桥头。然后,由二十二名勇士组成突击队,攀踏着悬空的铁索向对岸冲击,占领了东岸桥头堡,后续部队迅即攻占泸定城,并与沿大渡河左岸北进的部队会合。强渡大渡河打开红军北上的道路。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 强渡大渡河
qiáng
强
dù
渡
dà
大
dù
河
Các từ liên quan
强不凌弱
强不凌弱,众不暴寡
渡口
渡场
渡头
大一统
大万
大丈夫
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
- Bính âm:
- 【qiǎng】【ㄑㄧㄤˊ, ㄑㄧㄤˇ】【CƯỜNG, CƯỠNG】
- Các biến thể:
- 強, 犟, 彊, 𢏟, 𣚦
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,虽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蔷
嫱
牆
檣
嬙
疆
㩖
蘠
爿
墻
蔃
墙
搶
羟
镪
抢
彊
羥
㛨
䅚
勥
墏
繦
繈
漿
將
䥒
謽
勥
櫤
䞪
洚
将
摾
糨
匠
㢨
弞
㢬
弟
弼
彌
弳
弙
弿
弦
张
㢲
湱
颏
䇰
硪
軫
徥
脺
𠃃
㭼
鄗
𠕥
塁
强烈
强调
坚强
增强
加强
强大
强壮
顽强
强制
强势
勉强
强迫
强求
牵强
强逼
强颜
强辩
强使
倔强
强嘴
