Bản dịch của từ 彈 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàn

ㄉㄢˋdanthanh huyền

Tán

ㄊㄢˊtanthanh sắc

(Danh từ)

dàn
01

(Hình thanh. Bộ cung + âm đơn) Nghĩa gốc: viên đạn nhỏ như hòn bi.

(形聲。从弓,單聲。本義:彈丸)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vật hình tròn nhỏ như viên đạn, ví dụ như quả tròn hoặc trứng chim.

形狀像彈丸的東西,如圓形的果實;禽鳥的卵等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cái ná bắn đá (đạn) dùng để bắn viên nhỏ.

彈弓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Xem thêm cách đọc tán.

另見tán

Ví dụ
05

Viên đạn, vật nhỏ tròn dùng làm đạn (như viên bi, viên đá nhỏ). Ví dụ: đạn súng, đạn bi, trận mưa đạn (mưa đạn như mưa rơi).

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Bom, vật nổ dùng trong chiến tranh hoặc phá hủy.

炸彈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

彈
Bính âm:
【dàn】【ㄉㄢˋ】【ĐẠN】
Các biến thể:
弹, 弾, 𢎚, 𢎝, 𢎟, 𢎫, 𢎬, 𢎲
Hình thái radical:
⿰,弓,單
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨フ一丨フ一丨フ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép