Bản dịch của từ 归 trong tiếng Việt
归
Động từGiới từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guī | ㄍㄨㄟ | g | ui | thanh ngang |
归 (Động từ)
【guī】
01
Trở về; về
回到本来的地方
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Quy; quy về (một mối); dồn vào
趋向或集中于一个地方
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thuộc về; của
属于 (谁所有)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Cứ; thì
用在相同的动词之间,表示动作并未引起相应的结果
Ví dụ
05
Quy; nương tựa vào
依附
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
归 (Giới từ)
【guī】
01
Do
引起负责某事的人;由
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
归 (Danh từ)
【guī】
01
Quy (một cách tính bằng bàn tính)
珠算中指一位除数的除法
Ví dụ
02
Họ Quy
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【guī】【ㄍㄨㄟ】【QUY】
- Các biến thể:
- 歸, 帰, 㱕, 䢜, 𡚖, 𡹙, 𢅦, 𣦨, 𤾤, 𥇳, 𨓼, 𨺔, 𨺜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彐
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
硅
媯
摫
槼
龟
䲅
邽
胿
鬹
鬶
規
窐
当
彗
彐
彟
彚
录
彠
号
甲
𠃟
𠔅
㓜
未
目
用
扒
㐱
奶
㐴
归纳
回归
归属
归宿
归还
归档
归来
归咎
总归
海归
