Bản dịch của từ 归眞 trong tiếng Việt
归眞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guī | ㄍㄨㄟ | g | ui | thanh ngang |
归眞 (Danh từ)
【guī zhēn】
01
Trở về bản chất / trả về cái thật; bỏ điều giả tạo để trở lại nguyên trạng chân thật
还其本来。。文选.班固.东都赋:「遂令海内弃末而反本,背伪而归真。」
Ví dụ
02
Từ Phật giáo: chỉ việc người chết nhập niết bàn, về với chân (trở về trạng thái chân như, giải thoát).
佛家语。指人死而入涅槃。。唐.杨烱.益州温江县令任君神道碑:「百年天枉,一旦归真。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 归眞
guī
归
zhēn
眞
- Bính âm:
- 【guī】【ㄍㄨㄟ】【QUY】
- Các biến thể:
- 歸, 帰, 㱕, 䢜, 𡚖, 𡹙, 𢅦, 𣦨, 𤾤, 𥇳, 𨓼, 𨺔, 𨺜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彐
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
硅
媯
摫
槼
龟
䲅
邽
胿
鬹
鬶
規
窐
当
彗
彐
彟
彚
录
彠
号
甲
𠃟
𠔅
㓜
未
目
用
扒
㐱
奶
㐴
归纳
回归
归属
归宿
归还
归档
归来
归咎
总归
海归
