Bản dịch của từ 当 trong tiếng Việt
当

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàng | ㄉㄤ | d | ang | thanh ngang |
当 (Động từ)
Quản lý; đảm đương; chịu trách nhiệm
掌管;主持
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm; đảm nhiệm
担任;充当
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trước mắt; hướng về
对着;向着
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nên; phải; cần
应当
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhận; chịu; gánh; gánh vác; đảm đương
承担;承受
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ngăn chặn; ngăn cản; ngăn lại; chống lại
阻挡;抵挡
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
当 (Giới từ)
Khi; lúc
某个时候、某个地方
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trước mặt; trực tiếp
当着某人的面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
当 (Danh từ)
Thời gian; lúc rảnh
指某个空间或时间的空隙
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ Đương
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đỉnh; mút; chót
顶端
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
当 (Tính từ)
Xứng; tương xứng; tương đương
相称
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
当 (Từ tượng thanh)
Leng keng (từ tượng thanh)
象声词,撞击金属器物的声音
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
当 (Tính từ)
Cùng; cùng một
一样的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đúng; thích đáng; thoả đáng
合适;适宜
Từ tiếng Việt gần nghĩa
当 (Động từ)
Bằng; tương đương
等于;抵得上
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tưởng; cho rằng; tưởng rằng
以为
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cầm; đợ; cầm cố; thế chấp (đồ đạc)
用实物作抵押向当铺借钱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Coi; xem; coi như; xem như
当作;作为
Từ tiếng Việt gần nghĩa
当 (Danh từ)
Đồ cầm cố; vật thế chấp
抵押在当铺里的实物
当 (Đại từ)
Đó; ấy; hồi đó; hồi ấy (thời gian)
指事情发生的时间
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【dàng】【ㄉㄤ, ㄉㄤˋ】【ĐƯƠNG, ĐÁNG】
- Các biến thể:
- 噹, 當, 儅, 𡭠, 𢑐, 𨼴
- Hình thái radical:
- ⿱,⺌,彐
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彐
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
