Bản dịch của từ 当 trong tiếng Việt

Động từGiới từDanh từTính từTừ tượng thanhĐại từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàng

ㄉㄤdangthanh ngang

(Động từ)

dàng
01

Quản lý; đảm đương; chịu trách nhiệm

掌管;主持

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm; đảm nhiệm

担任;充当

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Trước mắt; hướng về

对着;向着

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nên; phải; cần

应当

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Nhận; chịu; gánh; gánh vác; đảm đương

承担;承受

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Ngăn chặn; ngăn cản; ngăn lại; chống lại

阻挡;抵挡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Giới từ)

dàng
01

Khi; lúc

某个时候、某个地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trước mặt; trực tiếp

当着某人的面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

dàng
01

Thời gian; lúc rảnh

指某个空间或时间的空隙

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Họ Đương

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đỉnh; mút; chót

顶端

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

dàng
01

Xứng; tương xứng; tương đương

相称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Từ tượng thanh)

dàng
01

Leng keng (từ tượng thanh)

象声词,撞击金属器物的声音

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

dàng
01

Cùng; cùng một

一样的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đúng; thích đáng; thoả đáng

合适;适宜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

dàng
01

Bằng; tương đương

等于;抵得上

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tưởng; cho rằng; tưởng rằng

以为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cầm; đợ; cầm cố; thế chấp (đồ đạc)

用实物作抵押向当铺借钱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Coi; xem; coi như; xem như

当作;作为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

dàng
01

Đồ cầm cố; vật thế chấp

抵押在当铺里的实物

Ví dụ

(Đại từ)

dàng
01

Đó; ấy; hồi đó; hồi ấy (thời gian)

指事情发生的时间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

当
Bính âm:
【dàng】【ㄉㄤ, ㄉㄤˋ】【ĐƯƠNG, ĐÁNG】
Các biến thể:
噹, 當, 儅, 𡭠, 𢑐, 𨼴
Hình thái radical:
⿱,⺌,彐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép