Bản dịch của từ 当之有愧 trong tiếng Việt
当之有愧
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàng | ㄉㄤ | d | ang | thanh ngang |
当之有愧 (Thành ngữ)
【dāng zhī yǒu kuì】
01
Tự cảm thấy xấu hổ, không đáng
应该感到羞愧
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 当之有愧
dāng
当
zhī
之
yǒu
有
kuì
愧
- Bính âm:
- 【dàng】【ㄉㄤ, ㄉㄤˋ】【ĐƯƠNG, ĐÁNG】
- Các biến thể:
- 噹, 當, 儅, 𡭠, 𢑐, 𨼴
- Hình thái radical:
- ⿱,⺌,彐
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彐
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
儅
闣
裆
當
蟷
噹
㜭
筜
澢
铛
襠
珰
儅
礑
䦒
圵
逿
趤
闣
盪
凼
氹
偒
档
录
彟
彚
彠
归
彐
彗
㠴
尗
劣
舟
𠇕
而
寻
㚨
刓
旬
伨
㭁
当然
相当
当时
当地
当初
当中
当天
当下
当心
当面
当时
适当
上当
恰当
当作
当成
妥当
正当
当做
当真
