Bản dịch của từ 当事人 trong tiếng Việt

当事人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàng

ㄉㄤdangthanh ngang

当事人 (Danh từ)

dāng shì rén
01

Người có liên quan trực tiếp đến một sự việc pháp lý.

与某种法律事实有直接关系的人。如签订出版合同的作者和出版社就是该合同的当事人。在刑事诉讼中,当事人就是被害人、自诉人、犯罪嫌疑人、被告人、附带民事诉讼的原告人和被告人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 当事人

dāng

shì

rén

Các từ liên quan

当一天和尚撞一天钟
当上
当下
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
当
Bính âm:
【dàng】【ㄉㄤ, ㄉㄤˋ】【ĐƯƠNG, ĐÁNG】
Các biến thể:
噹, 當, 儅, 𡭠, 𢑐, 𨼴
Hình thái radical:
⿱,⺌,彐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép