Bản dịch của từ 当务之急 trong tiếng Việt

当务之急

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàng

ㄉㄤdangthanh ngang

当务之急 (Danh từ)

dāng wù zhī jí
01

Việc cấp bách nhất cần phải giải quyết ngay.

当务:指应当办理的事。当前任务中最急切要办的事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 当务之急

dāng

zhī

Các từ liên quan

当一天和尚撞一天钟
当上
当下
务光
务农
务农息民
务外
之个
之乎者也
之任
之前
急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
当
Bính âm:
【dàng】【ㄉㄤ, ㄉㄤˋ】【ĐƯƠNG, ĐÁNG】
Các biến thể:
噹, 當, 儅, 𡭠, 𢑐, 𨼴
Hình thái radical:
⿱,⺌,彐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép