Bản dịch của từ 当卢 trong tiếng Việt
当卢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàng | ㄉㄤ | d | ang | thanh ngang |
当卢 (Danh từ)
【dāng lú】
01
Quầy bán rượu; tiệm rượu (cổ) — nơi buôn bán, rót rượu cho khách (Hán Việt: đương lô)
卖酒。。汉书.卷五十七.司马相如传上:「乃令文君当卢,相如身自着犊鼻裈,与庸保杂作,涤器于市中。」
Ví dụ
02
Chữ Hán cổ chỉ quán rượu, chỗ bán rượu (tương tự “đường lữ/động lữ”); cũng đọc là 当垆/当盧 (đương lô) — tức quán rượu xưa
亦作「当垆」、「当垆」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Vật trang trí ở đầu ngựa thời cổ (thường là tấm/miếng hình dạng đặc biệt gắn trên trán hoặc mõm ngựa)
古代马头部的饰物。形式不一,较常见的是一种中部略圆,一端延长,一端分出两角的形式。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 当卢
dāng
当
lú
卢
- Bính âm:
- 【dàng】【ㄉㄤ, ㄉㄤˋ】【ĐƯƠNG, ĐÁNG】
- Các biến thể:
- 噹, 當, 儅, 𡭠, 𢑐, 𨼴
- Hình thái radical:
- ⿱,⺌,彐
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彐
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
儅
闣
裆
當
蟷
噹
㜭
筜
澢
铛
襠
珰
儅
礑
䦒
圵
逿
趤
闣
盪
凼
氹
偒
档
录
彟
彚
彠
归
彐
彗
㠴
尗
劣
舟
𠇕
而
寻
㚨
刓
旬
伨
㭁
当然
相当
当时
当地
当初
当中
当天
当下
当心
当面
当时
适当
上当
恰当
当作
当成
妥当
正当
当做
当真
