Bản dịch của từ 当家的 trong tiếng Việt
当家的
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàng | ㄉㄤ | d | ang | thanh ngang |
当家的 (Danh từ)
【dāng jiā de】
01
Sư trụ trì; người quản lý chùa (xưng gọi thông tục dành cho vị tăng phụ trách chùa).
寺院住持的俗称。。儒林外史.第二十八回:「当家的老和尚出来见,头戴玄色缎僧帽,身穿茧紬僧衣。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chồng (cách gọi đời thường của vợ đối với chồng); “ông nhà”/“anh nhà”
妻对夫的俗称。。老残游记.第二十回:「不是死人,这是我当家的。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Người quản gia/chủ việc nhà trong gia đình; người chịu trách nhiệm quản lý việc nhà (thường là trụ cột điều hành nội trợ)
主管家务的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 当家的
dāng
当
jiā
家
de
的
- Bính âm:
- 【dàng】【ㄉㄤ, ㄉㄤˋ】【ĐƯƠNG, ĐÁNG】
- Các biến thể:
- 噹, 當, 儅, 𡭠, 𢑐, 𨼴
- Hình thái radical:
- ⿱,⺌,彐
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彐
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
儅
闣
裆
當
蟷
噹
㜭
筜
澢
铛
襠
珰
儅
礑
䦒
圵
逿
趤
闣
盪
凼
氹
偒
档
录
彟
彚
彠
归
彐
彗
㠴
尗
劣
舟
𠇕
而
寻
㚨
刓
旬
伨
㭁
当然
相当
当时
当地
当初
当中
当天
当下
当心
当面
当时
适当
上当
恰当
当作
当成
妥当
正当
当做
当真
