Bản dịch của từ 当行 trong tiếng Việt
当行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàng | ㄉㄤ | d | ang | thanh ngang |
当行 (Danh từ)
【dāng háng】
01
内行、同行。。元.无名氏.盆儿鬼.第二折:「谁着你烧窑人不卖当行货,倒学那打劫的偻罗。」
Ví dụ
02
Một loại cửa hàng/ghé chuyên nhận việc thay mặt phủ quan, làm các công việc thủ công, cung cấp vật dụng và dịch vụ cho quan phủ (thuộc nghề làm thuê cho quan phủ thời xưa).
一种替官厅当差的行业。旧时官厅需要物件勒令商民承办,这种承办店铺,称为「当行」。。醒世姻缘传.第三十三回:「新近又添了当行,凡是官府送那乡宦举人的牌匾,衙门里面做甚么断间板槅,提学按临棚里铺的地平板,出决重囚,木驴桩橛,这都是棺材铺里备办。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 当行
dāng
当
xíng
行
- Bính âm:
- 【dàng】【ㄉㄤ, ㄉㄤˋ】【ĐƯƠNG, ĐÁNG】
- Các biến thể:
- 噹, 當, 儅, 𡭠, 𢑐, 𨼴
- Hình thái radical:
- ⿱,⺌,彐
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彐
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
儅
闣
裆
當
蟷
噹
㜭
筜
澢
铛
襠
珰
儅
礑
䦒
圵
逿
趤
闣
盪
凼
氹
偒
档
录
彟
彚
彠
归
彐
彗
㠴
尗
劣
舟
𠇕
而
寻
㚨
刓
旬
伨
㭁
当然
相当
当时
当地
当初
当中
当天
当下
当心
当面
当时
适当
上当
恰当
当作
当成
妥当
正当
当做
当真
