Bản dịch của từ 当面错过 trong tiếng Việt

当面错过

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàng

ㄉㄤdangthanh ngang

当面错过 (Động từ)

dāng miàn cuò guò
01

Mất đi cơ hội khi đang ở trước mặt nhau.

面对面地失去了机会。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 当面错过

dāng

miàn

cuò

guò

Các từ liên quan

当一天和尚撞一天钟
当上
当下
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
错乱
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
当
Bính âm:
【dàng】【ㄉㄤ, ㄉㄤˋ】【ĐƯƠNG, ĐÁNG】
Các biến thể:
噹, 當, 儅, 𡭠, 𢑐, 𨼴
Hình thái radical:
⿱,⺌,彐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép